| Con chào thế giới mới như một thiên thần
| Saludo al nuevo mundo como un ángel
|
| Cất tiếng khóc lớn bên vành nôi mẹ
| Lloró en voz alta por el borde de la cuna de la madre
|
| Mắt to của mẹ
| Los ojos grandes de mamá
|
| Con yêu xin chào con nhé !
| ¡Hola querida!
|
| Con hạnh phúc lớn nhất cuộc đời của Ba
| La mayor felicidad en la vida de papá.
|
| Niềm vui to lớn của Ông với Bà
| La gran alegría del abuelo con la abuela
|
| Chúng ta một nhà
| somos una casa
|
| Con như món quà vô giá
| Eres como un regalo invaluable
|
| Cầm tay Con đi khắp bốn phương trời
| Toma mi mano y ve a las cuatro direcciones
|
| Mong mai sau khôn lớn nên người
| Espero crecer para ser un ser humano en el futuro.
|
| Cảm ơn cuộc đời, cho ta niềm vui mới
| Gracias vida, dame nuevas alegrías
|
| Bầu trời hôm nay đầy sao
| El cielo está lleno de estrellas hoy.
|
| Thật tuyệt lung linh trên cao
| Es tan hermoso brillando en lo alto
|
| Một vì tinh tú được ban xuống nơi chốn đây
| Se le ha dado una estrella a este lugar.
|
| Thiên thần bé xinh dễ thương
| lindo angelito
|
| Giống như là trong giấc mơ
| Como en un sueño
|
| Mẹ làm bao nhiêu hạt nắng
| ¿Cuántas semillas de sol hizo mamá?
|
| Mẹ làm bao nhiêu hạt mưa
| ¿Cuántas gotas de lluvia hizo mamá?
|
| Để mầm chồi non sinh sôi cỏ cây tốt tươi
| Deja que los brotes crezcan plantas exuberantes.
|
| Ba làm gió mát bên đời
| Papá enfría el lado de la vida.
|
| Dõi theo đường con bước đi… xin chào con!
| Sigue mi camino… ¡hola bebé!
|
| Hỡi cánh tay nhỏ bé
| Hola manitas
|
| Để Ba tiếp thêm sức mạnh nhé
| Deja que Ba dio más fuerza
|
| Viết nên bài ca tình yêu gia đình
| Escribe una canción de amor familiar.
|
| Hạnh phúc lớn lao được con bên mình
| Gran felicidad tenerte a mi lado
|
| Con hạnh phúc lớn nhất cuộc đời ba mẹ
| Los niños son la mayor felicidad en la vida de los padres
|
| Niềm vui to lớn của ông với bà
| Su gran alegría con la abuela.
|
| Chúng ta một nhà
| somos una casa
|
| Con như món quà vô giá
| Eres como un regalo invaluable
|
| Nắm tay con đi khắp bốn phương trời
| Toma mi mano y ve por todo el mundo
|
| Mong mai sau khôn lớn nên người
| Espero crecer para ser un ser humano en el futuro.
|
| Cảm ơn cuộc đời, đã cho ta niềm vui mới
| Gracias vida por darme nuevas alegrías
|
| Bầu trời hôm nay đầy sao
| El cielo está lleno de estrellas hoy.
|
| Thật tuyệt lung linh trên cao
| Es tan hermoso brillando en lo alto
|
| Một vì tinh tú được ban xuống nơi chốn đây
| Se le ha dado una estrella a este lugar.
|
| Thiên thần bé xinh dễ thương
| lindo angelito
|
| Giống như là trong giấc mơ
| Como en un sueño
|
| Mẹ làm bao nhiêu hạt nắngh
| ¿Cuántas semillas de sol haces?
|
| Mẹ làm bao nhiêu hạt mưa
| ¿Cuántas gotas de lluvia hizo mamá?
|
| Để mầm chồi non sinh sôi cỏ cây tốt tươi
| Deja que los brotes crezcan plantas exuberantes.
|
| Ba làm gió mát bên đời
| Papá enfría el lado de la vida.
|
| Dõi theo đường con bước đi… xin chào con !
| Sigue mi camino… ¡hola bebé!
|
| Xin làm gió mát bên đời
| Por favor haz una brisa fresca en la vida
|
| Dõi theo đường con bước đi…
| sigue mi camino...
|
| Hỡi thiên thần bé xinh
| Oh hermoso angelito
|
| Con bước đến như một chiến binh
| camino como un guerrero
|
| Ngày hôm nay là ngày thế giới xin chào con nhé ! | Hoy es el día mundial hola! |