| Mây này
| esta nube
|
| Sương này
| esta niebla
|
| Long và lanh
| Brillo y brillo
|
| Đố anh đoán được em đang nơi nào?
| ¿Puedes adivinar dónde estoy?
|
| Món quà ngon lành đang chờ anh
| Un delicioso regalo te está esperando.
|
| Đã bóc sẵn chỉ đợi ai bơi vào
| Ya pelado, solo esperando a que alguien nade
|
| Ướt này
| esta mojado
|
| Ấm này
| este cálido
|
| Ôi giồi ôi ểnh ương là không đâu hơn được chỗ này
| Dios mío, no hay nada mejor que este lugar
|
| Đi vào chậm chậm thôi cẩn thận đấy vì nó luôn trơn trượt
| Entra despacio, ten cuidado porque siempre está resbaladizo.
|
| Yêu vào lại nuông chiều sợ ta gặp nhau hơi nhiều lỡ đâu lại chán nhau
| Enamórate y mímate, miedo de que nos veamos demasiado seguido y nos aburramos de nuevo.
|
| Chắc có lẽ em nên slow down
| Tal vez debería reducir la velocidad
|
| Muốn anh phải nhớ em ngay cả khi bên cạnh
| Quiero que me extrañes incluso cuando esté a tu lado
|
| Hay mình cùng trốn tìm
| O podemos escondernos y buscar juntos
|
| Em biến mất anh đi tìm
| Desapareces te estoy buscando
|
| Em ở đây này đừng bắt em chờ thêm
| Estoy aquí, no me hagas esperar más
|
| Đố anh đoán được mà sao tìm lâu vậy
| ¿Puedes adivinar por qué tomó tanto tiempo encontrarlo?
|
| Gần lắm này tìm ngay
| Esto está muy cerca, encuéntralo ahora
|
| Đố anh đoán được
| Puedes adivinar
|
| Nơi này có nhiều ánh sáng nhưng đấy không phải lý do nó có rèm
| Este lugar tiene mucha luz pero no por eso tiene cortinas
|
| Nơi này rất là dễ đoán
| Este lugar es tan predecible
|
| Gợi ý ở trần thì không chỉ có đèn
| Sugerencias en el techo no son solo luces
|
| Nào đừng có xa cách em nữa
| Vamos, no me dejes más
|
| Nào sói đâu đến đây thật mau
| Vamos lobo ven aquí rápido
|
| Nào không hề có gì chen giữa như là rượu ngon ta cùng ngâm thật lâu
| Bueno, no hay tal cosa como un buen vino, vamos a remojarnos durante mucho tiempo.
|
| Em ở đây này đừng bắt em chờ thêm
| Estoy aquí, no me hagas esperar más
|
| Đố anh đoán được mà sao tìm lâu vậy
| ¿Puedes adivinar por qué tomó tanto tiempo encontrarlo?
|
| Gần lắm này tìm ngay
| Esto está muy cerca, encuéntralo ahora
|
| Đố anh đoán được
| Puedes adivinar
|
| Nhanh chân lên đi anh không nên bối rối ngay đây ngay đây thôi anh mau mau tới
| Date prisa, no te confundas aquí mismo, ven rápido
|
| a o ê i ơ có một âm ớ
| a o eh ooh hay un eh
|
| Thông minh lên đi anh không là bỏ lỡ | Sé inteligente, no te lo perderás. |