| Ngày nào thấy xung quanh ta lời kêu ca
| Todos los días veo gritos a mi alrededor
|
| Thấy sao nụ cười, ngày càng xa nah nah
| Mira cómo la sonrisa, cada vez más y más lejos nah nah
|
| Thấy thân mình là phương trình bậc 3
| Mírate a ti mismo como una ecuación cuadrática
|
| Thấy thân chồng chềnh ô. | Ver el cuerpo de su marido fláccido. |
| ai cũng như mình
| todos son como yo
|
| Nhiều việc không đâu, làm mình bị chi phối mau
| Muchas cosas no son, hazme influenciar rápido
|
| Đổ thừa thương đau, một hồi lại trôi mất nhau
| Culpando al dolor, una vez más alejándose
|
| Loài người đi đâu?
| ¿Adónde van los humanos?
|
| Và mình ở đây tới bao lâu? | ¿Y cuánto tiempo estoy aquí? |
| No no
| No no
|
| Yeah yeah yeah
| si, si, si
|
| Đó chỉ là một hoặc hai điều
| Son solo una o dos cosas
|
| Đôi mắt em ngọt vì vui nhiều
| Tus ojos son dulces porque eres feliz
|
| Đi đến đâu, đời: bức tranh đa chiều
| Dónde ir, la vida: una imagen multidimensional
|
| Đứng ngã ba đường, mà bây giờ thương nhiều
| De pie en una encrucijada, pero ahora amo mucho
|
| Gió đưa diều khắp nơi
| El viento lleva cometas por todas partes
|
| Cho em thấy một lần nữa yêu
| Muéstrame amor otra vez
|
| Ném cho nhau vài câu hỏi thăm
| Háganse algunas preguntas
|
| Souvenir vài ba nét xăm and yeah
| Recuerdo unos trazos y sí
|
| Freestyle như ta vui chơi trong gió, Noo
| Freestyle como ta diversión en el viento, Noo
|
| Cypher như đôi môi em gói trong đó, Noo
| Cypher es como tus labios envueltos en él, Noo
|
| Track ra Sicko như là Scott Noo
| Sigue a ra Sicko como Scott Noo
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn thấy my baby
| Pero hoy solo quiero ver a mi bebe
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn
| Pero hoy solo quiero
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn
| Pero hoy solo quiero
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn
| Pero hoy solo quiero
|
| Thấy my, baby
| Mírame, bebé
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn
| Pero hoy solo quiero
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn
| Pero hoy solo quiero
|
| Mà hôm nay em chỉ muốn
| Pero hoy solo quiero
|
| Thấy my, baby
| Mírame, bebé
|
| Suốt ngày ta đi, rồi ta chạy
| Todo el día camino, luego corro
|
| Suốt ngày ta lo, ngày vơi đầy
| Todo el día ta lo, todo el día
|
| Suốt ngày ta mơ, màng giữa ngày
| Todo el día sueño, en medio del día
|
| Suốt ngày chôn chân trong vần thơ này
| Todo el día enterrado en este poema
|
| Một cái thái độ nghèo
| una mala actitud
|
| Làm cuộc sống quá bọt bèo trong mưa
| Haciendo la vida demasiado espumosa bajo la lluvia
|
| Và một cái thái độ nghèo
| Y una mala actitud
|
| Vậy thì cái thái độ nghèo đã sửa chưa?
| Entonces, ¿se ha arreglado la mala actitud?
|
| Có khi ta buồn, khi ta xuôi xuồng
| A veces estoy triste, cuando estoy deprimido
|
| Khi ta vung chân tay đấm đá cho qua ngày vui buồn
| Cuando agitamos nuestras extremidades para vencer y vencer nuestros días felices
|
| Có khi ta buồn, khi ta xuôi xuồng
| A veces estoy triste, cuando estoy deprimido
|
| Khi ta vung chân tay đấm đá hãy quay về cội nguồn
| Cuando agitamos nuestras extremidades, volvemos a nuestras raíces
|
| Yeah | sí |