| Smo:
| humo:
|
| (Yeah) Ey !
| (Sí) ¡Oye!
|
| Búa đi !
| ¡Martilla lejos!
|
| Làm những gì mình thích. | Has lo que quieras. |
| Búa đi
| martillar lejos
|
| Không thử làm sao biết (há). | Si no lo intentas, cómo lo sabes (ja). |
| Búa đi
| martillar lejos
|
| Chơi đi không mai tiếc. | Juega sin remordimientos. |
| Búa đi
| martillar lejos
|
| Tuổi trẻ là phải lit. | La juventud es para encender. |
| Búa đi
| martillar lejos
|
| Búa đi !
| ¡Martilla lejos!
|
| Một đời người có bao nhiêu lâu được vui chơi thoải mái
| ¿Cuánto dura la vida de una persona para divertirse?
|
| Một ngày dài với bao âu lo cần đi đâu xả stress
| Un día largo con tantas preocupaciones, donde ir para aliviar el estrés
|
| (Yeah) Một lần thử cảm giác lâng lâng từ bia tươi và khói
| (Sí) Una vez probé la sensación de ligereza de la cerveza de barril y el humo
|
| Bắt nhịp cùng anh em đôi ba câu chuyện rồi cười nói
| Ponerse al día con hermanos y hermanas con un par de historias y luego reír y hablar
|
| Mặc kệ mấy thằng không ngồi trong bàn tiệc, thích bàn ra bàn vô như thiệt
| Independientemente de los chicos que no se sientan en la mesa de la fiesta, realmente les gusta la mesa para entrar y salir.
|
| Hô to và nâng ly cho cuộc vui đêm nay thêm nhiệt
| Grita en voz alta y levanta una copa para que la diversión de esta noche sea más caliente.
|
| Là người Việt Nam nói về ăn chơi từ xưa tới giờ chưa bao giờ ngán
| Como vietnamita, hablar de comer y beber desde el pasado hasta ahora nunca ha sido aburrido.
|
| Từ thời Bảo Đại cho tới hiện đại luôn có tiệc tùng quanh năm suốt tháng
| Desde la era Bao Dai hasta la actualidad, siempre hay fiesta durante todo el año.
|
| Văn hoá lành mạnh giữ mình lành lặn để cuộc vui này còn nối dài
| Una cultura saludable te mantiene saludable para que esta diversión continúe
|
| Nếu mày thích em kia như vậy, tại sao mày không tới búa đi bồ?
| Si te gusto tanto, ki, ¿por qué no vienes?
|
| Còn thấy uống chưa say thì mày liên hệ kêu thêm chai mới đi bồ !
| ¡Si crees que no estás borracho, contáctanos y pide una botella nueva!
|
| Có hàng ngon thì hú để tao chuyền boong anh em mình búa đi bồ !
| ¡Si hay buenos productos, aullido, déjenme pasar la baraja a mis hermanos y hermanas!
|
| Mỗi ngày nhiều đổi thay vậy thì mỗi giây lạc quan làm tới đi bồ !
| ¡Tantos cambios cada día, cada segundo de optimismo se te presenta!
|
| Không để tuổi thanh xuân bị xích vì kiến thức thiếu hiểu biết
| No permitas que la juventud sea encadenada por falta de conocimiento
|
| Chơi sao đúng bạn vui, đúng thời điểm không bao giờ thấy tiếc
| Juega bien, te divertirás, en el momento adecuado, nunca te arrepentirás
|
| Bàn tiệc của 95G đêm nay Hennessy với Weed ! | ¡Fiesta 95G esta noche Hennessy con Weed! |
| (Yeah)
| (Sí)
|
| Tuổi trẻ mình phải lit. | Mi juventud debe encenderse. |
| (Yeah)
| (Sí)
|
| Nâng ly cho thêm nhiệt. | Levante el vaso para más calor. |
| (Yeah)
| (Sí)
|
| C A M — The one and only
| El único
|
| H.C the crew represents all day
| H.C la tripulación representa todo el día
|
| Xe 7 chỗ, 4 thằng homie
| Coche 7 asientos, 4 chicos homie
|
| Gầm tiếp đất theo nhịp beat (okay)
| Molido al ritmo (bien)
|
| Khói ngập phòng thì cái đầu lạnh cóng
| Cuando el humo llena la habitación, la cabeza se congela
|
| Contact high từ thằng ngồi cạnh đóng
| Contacto alto del tipo sentado al lado del cierre.
|
| Chơi thứ nhạc rap mà luật pháp phật lòng
| Pon música rap que la ley desagrada
|
| Khác biệt Rap Việt vì nhiệt huyết bên trong
| Diferente del rap vietnamita debido al entusiasmo interior.
|
| Check check man, you already know
| Cheque cheque hombre, ya sabes
|
| Búa ở trong đầu ròi kiếm lúa ở trong show
| El martillo está en la cabeza, pero el arroz está en el show.
|
| Check check boy, you already high
| Cheque, cheque chico, ya estás drogado
|
| Nhiệt vẫn chưa hạ vì nhạc Quạ ở bên tai
| Aún no ha bajado el calor porque la música del Cuervo está en mi oído
|
| Yea load the 9 with the sickest rhymes
| Sí, carga el 9 con las rimas más enfermas
|
| Blow your mind in a nick of time
| Haz volar tu mente en un momento
|
| On the low, I been getting mine
| En el bajo, he estado recibiendo el mío
|
| Playthe Crowna shit !
| Juega la mierda Crowna!
|
| Đừng badtrip đời tìm goodtrip đồ
| No hagas un mal viaje, encuentra cosas buenas
|
| Sống tới lúc nào còn rap tiếp mấy bồ ơi !
| ¡Mientras vivas para seguir rapeando chicos!
|
| Chặng đường này bao gồm nước mắt, thuốc lá, đôi khi phải nói dối
| Este viaje incluye lágrimas, cigarrillos, a veces mentiras
|
| Nếu mày muốn giết hết bầy sói đói, nếu như mày trốn tiết mà cứ bối rối
| Si quieres matar a todos los lobos hambrientos, si evitas la clase y te confundes
|
| Khi mà thức trắng nghĩ về đích đến biết đâu sắp tới mình sẽ giàu mà
| Cuando me despierto pensando en el destino, tal vez pronto seré rico
|
| Xây nhà lầu và có thể hầu toà, thật vui khi được nghe về nó !
| Construye una casa y posiblemente vayas a la corte, ¡es bueno saberlo!
|
| Đây là niềm vui mà tao chưa hề có
| Esta es la alegría que nunca he tenido
|
| Tao bóp nát âm nhạc mặc dù tao muốn chết với mái tóc bạc gật gù
| Aplasto la música aunque quiero morir con el cabello plateado asintiendo
|
| Nếu thấy lao lực thì, nhớ đến lúc bút hao mực vì
| Si sientes trabajo de parto, recuerda cuando la pluma se quede sin tinta porque
|
| Ước muốn đã nêu trên đây
| El deseo mencionado anteriormente
|
| Nếu gốm, sứ nói yêu tên say
| Si la cerámica, la porcelana dicen amor borracho
|
| Nếu biết cách thêu lên mây
| Si sabes bordar en las nubes
|
| Trong bài rap storytelling (ay)
| En la canción de rap cuentacuentos (ay)
|
| Tao cứ đốt tiếp, hút tiếp, viết tiếp, rap tiếp cho tao con beat,
| Sigo quemando, fumando, escribiendo, rapeando más beats,
|
| cây viết để biết đâu là sự khác biệt, trác tuyệt
| un bolígrafo para saber la diferencia, genial
|
| Flow nghe ác thiệt, hiphop nằm bên trong mạch huyết
| Flow suena cruel, el hip-hop está en la sangre
|
| Tụi tao phát nhiệt cho thế hệ rap việt lên 1 tầm cao
| Estamos calentando la generación de rap vietnamita a un nivel superior
|
| Nói trên phách nhịp cho đại chúng được biết
| Hablar en el ritmo para que el público sepa
|
| Đây là âm thanh nó được phát từ Underground
| Este es el sonido que tocaba de Underground
|
| Alo, alo. | Hola hola. |
| Đây là SMO
| esto es SMO
|
| Yolo! | Yolo! |
| Yolo ! | Yolo! |
| Thích cứ búa đi bồ
| Sigue martillando compañero
|
| Quanh co chi cho đắn đo? | Crookedchi por dudar? |
| Tại sao lại phải làm khó?
| ¿Por qué hacerlo difícil?
|
| Trò chơi trời cho gì đâu đừng lo !
| El juego no te dará nada, ¡no te preocupes!
|
| Đen như con cáo còn ta thằng búa chùm nho
| Negro como un zorro y yo un hombre con un racimo de uvas
|
| Chăm chỉ làm việc với tụi tao không có khái niệm ngày off (Ay)
| Trabajar duro con nosotros no tiene concepto de días libres (Ay)
|
| Nhiệt huyết và luôn sống hết mình nên khi vô tiệc thì rót đầy
| Entusiasta y siempre viviendo al máximo, así que cuando vayas a la fiesta, llénalo
|
| Đưa con mic tới đây nếu như hôm nay mày muốn được bốc cháy
| Trae el micrófono si quieres estar en llamas hoy
|
| Đời có bao nhiêu lâu đâu nên cơ hội đến là búa ngay
| La vida no dura mucho, así que la oportunidad llega de inmediato.
|
| Búa đi !
| ¡Martilla lejos!
|
| Mày không búa? | ¿No martilleas? |
| Mày chê búa? | ¿Odias el martillo? |
| Thì tao búa dùm cho
| Entonces martillé por ti
|
| Như là diêm dúa cùng bông lúa, cầm cây búa là Thor. | Como un fósforo con un grano de arroz, Thor sostiene el martillo. |
| (Ok)
| (De acuerdo)
|
| Tao còn tươi mới, tao còn phơi phới, tao còn đang đứng vòng bo
| Todavía estoy fresco, todavía estoy fresco, todavía estoy parado
|
| Tìm chân lý, vượt gian khó, như trong hang Pác Bó
| Encontrar la verdad, superar las dificultades, como en la cueva de Pac Bo
|
| Không phải liền ! | ¡No inmediatamente! |
| Muốn tiền? | ¿Quiero dinero? |
| Phải tìm !
| Debe encontrar !
|
| Không phải kiềm con thú, rải tiền trên dú, yeah you? | No retengas a la bestia, esparce el dinero, ¿sí? |
| My boo !
| ¡Mi abucheo!
|
| My boo ! | ¡Mi abucheo! |
| So fresh !
| Tan fresco !
|
| Làm 1 búa ! | ¡Haz 1 martillo! |
| Khét lẹt !
| ¡Maldición!
|
| Con beat ! | Vencí ! |
| Làm tiếp ! | Continuar ! |
| Búa tiếp! | ¡Próximo martillo! |
| Kế tiếp
| próximo
|
| Mày cứ nghĩ nhạc tao có vấn đề, vấn đề do tao tạo
| Crees que hay un problema con mi música, el problema lo hago yo
|
| Nếu cuộc đời mày không còn vấn đề, sống tốn cơm hao gạo
| Si tu vida no tiene ningún problema, es una pérdida de dinero para vivir
|
| Nhạc đéo hay sao vài người khóc òa? | La música apesta, ¿por qué algunas personas lloran? |
| Chắc là do tao xạo
| debe ser que soy un mentiroso
|
| Muốn tao hến nhưng mà tao ngọc trai, cà rá sáng vì tên tao
| Quiero un mejillón pero tengo una perla y un tomate brillante por mi nombre
|
| Đéo hài lòng được tất cả mọi người nhưng lại khiến mẹ tao tự hào
| No puedo complacer a todos pero enorgullecer a mi mamá
|
| Cống hiến cho mục tiêu của tao mà đéo có một chút do dự nào
| Dedicarme a mi objetivo sin dudarlo
|
| Ngồi trên vị trí cao, tao đang mắc ỉa mày há miệng to bự nào
| Sentado en una posición alta, tengo diarrea, abre bien la boca
|
| Sống cà khịa vùng miền là tao hay ai đó diss rồi xong tự vào
| Si vive en un área local, usted o alguien lo menospreciará y luego ingresará
|
| Búa đi ! | ¡Martilla lejos! |