| Rồi khi, buồn qua, chúng ta quay về nhau
| Entonces cuando, tristes, volvemos el uno al otro
|
| Dạt dào yêu Rồi khi, sầu phai
| Abundante en amor Entonces cuando, triste
|
| Chúng ta đi tìm nhau, sẽ lại ấm Vòng tay
| Nos encontraremos, volveremos a estar calientes
|
| Sẽ yêu thêm nhiều, rồi ta
| Amaré más, entonces yo
|
| Lại chung niềm vui mới Và anh
| Compartiendo una nueva alegría y tú
|
| Cùng em, sẽ yêu thêm ngàn lần
| Contigo amare mil veces mas
|
| Vì biết quý tình yêu Yêu nhau Muốn bay lên, bay lên
| Porque sé amar, quererse, querer volar, volar.
|
| ĐK:
| Registro:
|
| Và em đã có, anh kề bên
| Y lo tengo, estás a mi lado
|
| đưa và đón, cho tình đầy thêm Và em đã có
| dar y recibir, dar más amor y tengo
|
| Anh cùng em, đi hàng quán Và anh đã có
| tu y yo vamos al restaurante y yo tengo
|
| Trong vòng tay, em mềm rũ
| En tus brazos, soy suave
|
| Như làn mây Và anh đã có em
| como una nube y te tenia
|
| Yêu bình yên Đời tan hết, đắng cay
| Amor pacífico La vida se ha ido, amarga
|
| Chỉ còn tình yêu Ngày mai, thật tươi
| Solo queda el amor Mañana, tan fresco
|
| Tiếng chim muông lừng vang Yêu anh lắm
| El sonido de los pájaros es tan fuerte te amo tanto
|
| Người ơi, là khi, có nhau trên trần gian Lướt khẽ
| Oh hombre, ahí es cuando, hay unos a otros en la tierra Surfeando suavemente
|
| Cùng nhau, chẳng lo âu gì Đời như
| Juntos, sin preocupaciones La vida es como
|
| đời như là tia nắng vui mừng Để ta
| La vida es como un rayo de sol de alegría.
|
| Còn yêu, sẽ yêu thêm | Todavía amo, amaré más |